Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #50

up

/p/

phó từ

  • ở trên, lên trên, lên
    • up in the air: ở trên cao trong không trung
  • dậy, đứng lên, đứng dậy
    • to get up early: dậy sớm
    • the whole nation was up in arms against the invaders: c nước đ đứng lên cầm vũ khí chống quân xâm lược
  • đến, tới ((thường) là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc)
    • whe are you going up to London?: khi nào anh đi Luân đôn?
    • to go up to the door: đến tận cửa
  • hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.)
    • time is up: hết giờ rồi
    • to fill up a glass: rót đầy cốc
    • it's all up: đ hoàn toàn xong c rồi
  • cừ, giỏi, thông thạo
    • to be well up in English: giỏi tiếng Anh
  • (: động từ) to lên, mạnh lên, lên
    • speak up!: nói to lên!
    • to blow up the fire: thổi lửa lên

thành ngữ

  1. up against
    • đưng đầu với (khó khăn, trở ngại...)
  2. up and down
    • đi đi lại lại, lên lên xuống xuống; khắp chốn, khắp ni, mọi chỗ
      • to walk up and down: đi đi lại lại
      • to look for something up and down: tìm cái gì khắp mọi chỗ
  3. up to
    • bận, đang làm
      • what's he up to?: hắn ta đang làm gì?
      • what tricks has he been up to?: hắn đang dở những trò gì thế?
    • xứng đáng; đủ sức, đủ kh năng
      • not to feel up to something: cm thấy không đủ kh năng làm việc gì
    • cho đến, đến
      • up to now: đến nay
      • from one up to one hundred: từ một đến một trăm
    • phi, có nhiệm vụ phi
      • it is up to us to...: chúng ta có nhiệm vụ phi...
  4. what's up?
    • có việc gì thế?

giới từ

  • lên, ngược lên; ở trên
    • up hill and down dale: lên dốc xuống đèo
    • to go up the river: đi ngược dòng sông
    • up the hill: ở trên đồi
  • ngược (gió, dòng nước...)
    • up the wind: ngược gió
  • ở cuối
    • up the yard: ở cuối sân

tính từ

  • lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)
    • an up train: chuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược

danh từ

  • sự lên, sự thăng
    • ups and downs: sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
  • sự thành công
  • chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược

nội động từ

  • (thông tục) đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm
  • tăng vọt lên (giá c, mức sn xuất...)
Đồng nghĩa upwardabovehigher
Trái nghĩa downbelow
Định nghĩa tiếng Anh

v. raise\na. being or moving higher in position or greater in some value; being above a former position or level\ns. extending or moving toward a higher place\ns. (usually followed by `on' or `for') in readiness

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...