Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

urban and rural

Nghĩa thường dùng

khu vực thành phố cụm từ

“The study highlights the divide between urban and rural areas in terms of access to technology.”Nghiên cứu nhấn mạnh sự phân chia giữa các khu vực thành phố và nông thôn về khả năng tiếp cận công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khu vực thành phố
    • urban development: phát triển đô thị
    • rural community: cộng đồng nông thôn
  • khu vực nông thôn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...