urban and rural
Nghĩa thường dùng
khu vực thành phố
cụm từ
“The study highlights the divide between urban and rural areas in terms of access to technology.”Nghiên cứu nhấn mạnh sự phân chia giữa các khu vực thành phố và nông thôn về khả năng tiếp cận công nghệ.
Trái nghĩa
urbanizationsuburbanizationindustrialization
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khu vực thành phố
- urban development: phát triển đô thị
- rural community: cộng đồng nông thôn
- khu vực nông thôn