urbanize
/' :b naiz/ TOEFL phổ biến #30564
Nghĩa thường dùng
đô thị hóa, phát triển thành phố
động từ
“Cities continue to urbanize rapidly.”Các thành phố tiếp tục đô thị hóa nhanh chóng.
Biến thể từ
urbanized quá khứ phân từ
urbanizing hiện tại phân từ
urbanized quá khứ
urbanizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
urbanize
/' :b naiz/
ngoại động từ
- thành thị hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v. make more industrial or city-like v. impart urban habits, ways of life, or responsibilities upon