Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vacancy

/'veikənsi/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #10277

Nghĩa thường dùng

Phòng trống danh từ

“There is a vacancy in the hotel for tonight.”Có một phòng trống trong khách sạn cho tối nay.

Biến thể từ vacancies số nhiều
Đồng nghĩa openingposition
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vacancy

/'veikənsi/

danh từ

  • tình trạng trống rỗng
  • khoảng không, khoảng trống
    • a vacancy on a page: một khoảng trống trên trang giấy
  • tình trạng bỏ không (nhà ở)
  • chỗ khuyết; chỗ trống
    • a vacancy in the government: một chỗ khuyết trong chính phủ
  • sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi
  • sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại
Định nghĩa tiếng Anh

n. being unoccupied

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...