valet
/'vælit/ phổ biến #13435
Nghĩa thường dùng
dịch vụ đỗ xe (nhân viên đỗ xe hộ)
n./v.
“Use valet parking at the hotel entrance.”Sử dụng dịch vụ đỗ xe tại lối vào khách sạn.
Biến thể từ
valets số nhiều
valeting hiện tại phân từ
valeted quá khứ
valets ngôi 3 số ít
valeted quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
valet
/'vælit/
danh từ
- đầy tớ, người hầu phòng (phục vụ một người đàn ông)
- người hấp tẩy quần áo (ở khách sạn)
ngoại động từ
- hầu, hầu hạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a manservant who acts as a personal attendant to his employer v. serve as a personal attendant to