Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vanishing

/'væniʃiɳ/ phổ biến #14145
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vanishing

/'væniʃiɳ/

danh từ

  • sự biến mất, sự tiêu tan

tính từ

  • biến mất, tiêu tan
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sudden or mysterious disappearance n. a sudden disappearance from sight

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...