Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7300

veil

/veil/

danh từ

  • mạng che mặt
    • to raise the veil: nâng mạng che mặt lên
    • to drop the veil: bỏ mạng che mặt xuống
  • trướng, màn
    • the veil of the temple: bức trướng của ngôi đền
    • a veil of clound: màn mây
    • a veil of mist: màn sương
    • the veil of night: màn đêm
  • bê ngoài giả dối, lốt
    • under the veil of religion: đột lốt tôn giáo
  • tiếng khàn, tiếng khản (do bị cảm lạnh...)
  • (như) velum

thành ngữ

  1. beyond the veil
    • ở thế giới bên kia, ở âm phủ
  2. to take the veil
    • đi tu

ngoại động từ

  • che mạng
    • to veil one's face: che mặt bằng mạng
  • che, ám, phủ
    • a cloud veiled the sun: một đám mây che mặt trời
  • che đậy, che giấu, giấu kín
    • to veil one's purpose: chay đậy mục dích của mình
    • to be veiled in mystery: bị giấu kín trong màn bí mật
Định nghĩa tiếng Anh

n. a membranous covering attached to the immature fruiting body of certain mushrooms\nv. to obscure, or conceal with or as if with a veil

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...