Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

venomous

/'venəməs/ TOEFL phổ biến #19801

Nghĩa thường dùng

có nọc độc tính từ

“Some species of frogs are venomous.”Một số loài ếch có nọc độc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

venomous

/'venəməs/

tính từ

  • độc
    • a venomous snake: một con rắn độc
    • a venomous sting: ngòi độc
  • nham hiểm, độc ác
Định nghĩa tiếng Anh

s extremely poisonous or injurious; producing venom s marked by deep ill will; deliberately harmful

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...