Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ventilation shaft

Nghĩa thường dùng

cửa thông gió danh từ

“The use of ventilation shafts is essential for maintaining air quality in buildings.”Việc sử dụng các cửa thông gió là rất cần thiết để duy trì chất lượng không khí trong các tòa nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cửa thông gió
    • air ventilation shaft: cửa thông gió
  • ống thông gió
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...