Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vent

/vent/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7608

Nghĩa thường dùng

xả ra, thoát ra động từ

“The engineers are venting the gas to prevent an explosion.”Các kỹ sư đang xả khí để ngăn ngừa vụ nổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vent

/vent/

danh từ

  • lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng
    • the vent of a cask: lỗ thông hơi của cái thùng
    • vents of a flute: lỗ sáo
    • a vent through the dykes: lỗ thoát qua đê
  • (địa lý,địa chất) miệng phun
    • the vent of a valcano: miệng núi lửa
  • (động vật học) lỗ đít; huyệt
  • (kiến trúc) ống khói
    • the vent of a chimney: ống khói lò sưởi
  • sự ngoi lên mặt nước để thở (rái cá...)
  • (nghĩa bóng) lối thoát, cách bộc lộ (để cho hả)
    • to give vent to one's anger: trút nỗi giận dữ của mình

ngoại động từ

  • mở lỗ thông; làm cho thông hơi
    • to vent a barrel: giùi lỗ thùng cho thông hơi
  • (nghĩa bóng) làm cho hả, trút
    • to vent one's hatred on the enemy: trút căm thù vào đầu địch

nội động từ

  • (động vật học) ngoi lên để thở
    • the otter vents from time to time: thỉnh thoảng con rái cá ngoi lên để thở
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hole for the escape of gas or air n. external opening of urinary or genital system of a lower vertebrate n. a fissure in the earth's crust (or in the surface of some other planet) through which molten lava and gases erupt n. a slit in a garment (as in the back seam of a jacket)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...