flue
/flue/ phổ biến #22883
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flue
/flue/
danh từ
- lưới đánh cá ba lớp mắt
danh từ
- nùi bông, nạm bông
- ống khói
- (kỹ thuật) ống hơi
danh từ ((cũng) fluke)
- đầu càng mỏ neo
- đầu đinh ba (có mấu)
- thuỳ đuôi cá voi; (số nhiều) đuôi cá voi
danh từ
- bệnh cúm ((cũng) flu)
nội động từ
- loe (lỗ, cửa)
ngoại động từ
- mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conduit to carry off smoke