vibrate
/'vaibrənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9666
Nghĩa thường dùng
rung
động từ
“My phone vibrates when I get a message.”Điện thoại tôi rung khi tôi nhận được tin nhắn.
Biến thể từ
vibrating hiện tại phân từ
vibrated quá khứ
vibrates ngôi 3 số ít
vibrated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vibrate
/'vaibrənt/
nội động từ
- rung, rung động
- lúc lắc, chấn động
- rung lên, ngân vang lên (âm thanh)
- rung lên; rộn ràng
- to vibrate with enthusiasm: rộn ràng vì nhiệt tình
ngoại động từ
- làm cho rung động; rung
- to vibrate a string: rung sợi dây
Định nghĩa tiếng Anh
v. shake, quiver, or throb; move back and forth rapidly, usually in an uncontrolled manner