Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

shake

/ʃeik/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #942

Nghĩa thường dùng

lắc, rung động từ

“He likes to shake hands with everyone he meets.”Anh ấy thích bắt tay với mọi người mà anh gặp.

Trái nghĩa steadystabilize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

shake

/ʃeik/

danh từ

  • sự rung, sự lắc, sự giũ
    • a shake of the head: cái lắc đầu
    • to give something shake: giũ cái gì
  • sự run
    • to be all of a shake: run khắp mình
    • with a shake in his voice: với một giọng run run
  • (thông tục) lúc, chốc, một thoáng
    • I'll be there in two shake s: chỉ một thoáng là tớ sẽ có mặt ở đó
    • in two shake s of a lamb's tail: rất nhanh, rất chóng
  • vết nứt (trong thân cây gỗ)
  • (thông tục) động đất
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cốc sữa trứng đã khuấy ((cũng) milk-shake)

thành ngữ

  1. to be no great shakes
    • (từ lóng) không tốt lắm; không có tác dụng lắm
  2. to give someone (something) the shake
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tránh ai (cái gì); tống khứ ai (cái gì)

động từ shook; shaken

  • rung, lắc, làm rung, lúc lắc, lung lay, lay động; giũ
    • to shake the house: làm rung nhà
    • to shake one's head: lắc đầu
    • to shake the dice: lắc những con súc sắc
    • to shake someone by the hand; to shake hands with someone: bắt tay người nào
    • to shake a mat: giũ chiếu
  • rung; (nhạc) ngân
    • to shake with rage: run lên vì tức giận
    • voice shake with emotion: giọng run lên vì cảm động
  • làm náo động; làm sửng sốt, làm bàng hoàng
    • to be much shaken by (with, at) a piece of news: sửng sốt vì một tin
  • (nghĩa bóng) làm lung lay, làm lay chuyển
    • his credit was shaken: danh tiếng của anh ta bị lung lay
    • to shake someone's faith in something: làm lay chuyển lòng tin của ai ở cái gì
  • (thông tục) làm mất bình tĩnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giũ sạch, tống khứ được (ai, cái gì)

thành ngữ

  1. to shake down
    • rung cây lấy quả
    • trải (rơm, chăn) ra sàn
    • lắc (hạt lúa...) cho lắng xuống; lắng xuống
    • ngồi ấm chỗ
    • ăn ý với đồng bạn; thích nghi với hoàn cảnh
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tống tiền
  2. to shake off
    • giũ, phủi; (bóng) giũ sạch, tống khứ
  3. to shake out
    • lắc ra, giũ tung ra; trải (buồm, cờ) ra
  4. to shake up
    • lắc để trộn
    • giũ, lắc (gối...) cho gọn lại
    • (nghĩa bóng) thức tỉnh, làm hoạt động
  5. to shake in one's shoes
    • run sợ
  6. to shake a leg
    • (xem) leg
Định nghĩa tiếng Anh

v. move or cause to move back and forth v. move with or as if with a tremor v. undermine or cause to waver v. get rid of

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...