buzz
/bʌs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8191
Nghĩa thường dùng
tiếng vo ve
danh từ
“There was a buzz of excitement in the air before the concert.”Có một không khí phấn khích trước buổi hòa nhạc.
Biến thể từ
buzzes ngôi 3 số ít
buzzes số nhiều
buzzing hiện tại phân từ
buzzed quá khứ
buzzed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
buzz
/bʌs/
danh từ
- tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào
- (từ lóng) tin đồn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn
động từ
- kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm
- lan truyền (tin đồn)
- bay sát máy bay khác (máy bay)
- the fighter buzzed the airliner: chiếc máy bay bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
- tranh nhau nói ồn ào
- ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá)
thành ngữ
- to buzz about
- bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- to buzz away (off)
- (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất
ngoại động từ
- uống cạn, uống hết sạch (chai rượu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. sound of rapid vibration n. a confusion of activity and gossip v. make a buzzing sound v. fly low