Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

buzz

/bʌs/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #8191

Nghĩa thường dùng

tiếng vo ve danh từ

“There was a buzz of excitement in the air before the concert.”Có một không khí phấn khích trước buổi hòa nhạc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

buzz

/bʌs/

danh từ

  • tiếng vo vo (sâu bọ); tiếng vù vù (máy bay); tiếng rì rầm; tiêng ồn ào
  • (từ lóng) tin đồn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cưa tròn

động từ

  • kêu vo vo; kêu vù vù; rì rầm
  • lan truyền (tin đồn)
  • bay sát máy bay khác (máy bay)
    • the fighter buzzed the airliner: chiếc máy bay bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách
  • tranh nhau nói ồn ào
  • ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá)

thành ngữ

  1. to buzz about
    • bay vo ve xung quanh (như con nhặng) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. to buzz away (off)
    • (từ lóng) đi mất, đi khỏi; chuồn, trốn mất

ngoại động từ

  • uống cạn, uống hết sạch (chai rượu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. sound of rapid vibration n. a confusion of activity and gossip v. make a buzzing sound v. fly low

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...