Từ điển Anh–Việt

112.371 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vigilant

/'vidʤilənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11523

Nghĩa thường dùng

cảnh giác, thận trọng tính từ

“Participants must remain vigilant at all times.”Người tham gia phải luôn cảnh giác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vigilant

/'vidʤilənt/

tính từ

  • cảnh giác, thận trọng, cẩn mật
Định nghĩa tiếng Anh

s carefully observant or attentive; on the lookout for possible danger

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...