Từ điển Anh–Việt

111.814 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vim

/vim/ GRE phổ biến #32287
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vim

/vim/

danh từ

  • (thông tục) sức mạnh, sức sống
    • full of vim: đầy sức sống
Định nghĩa tiếng Anh

n a healthy capacity for vigorous activity n an imaginative lively style (especially style of writing)

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...