virtuous
/'və:tjuəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12389
Nghĩa thường dùng
có đức, có đạo đức
tính từ
“She is known for her virtuous character.”Cô ấy nổi tiếng với tính cách có đức hạnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
virtuous
/'və:tjuəs/
tính từ
- có đức, có đạo đức
- tiết hạnh, đoan chính
Định nghĩa tiếng Anh
a. morally excellent