Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

virtuous

/'və:tjuəs/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12389

Nghĩa thường dùng

có đức, có đạo đức tính từ

“She is known for her virtuous character.”Cô ấy nổi tiếng với tính cách có đức hạnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

virtuous

/'və:tjuəs/

tính từ

  • có đức, có đạo đức
  • tiết hạnh, đoan chính
Định nghĩa tiếng Anh

a. morally excellent

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...