Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

visibility

/,vizi'biliti/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7273

Nghĩa thường dùng

tầm nhìn danh từ

“Visibility was low due to the fog.”Tầm nhìn thấp do sương mù.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

visibility

/,vizi'biliti/

danh từ

  • tính chất có thể trông thấy được
    • the visibilityof a gas: tính chất trông thấy được của một chất khí
    • high visibility: (khí tượng) sự trông thấy rõ; tầm nhìn xa lớn
  • tính rõ ràng, tính rõ rệt, tính minh bạch
Định nghĩa tiếng Anh

n. quality or fact or degree of being visible; perceptible by the eye or obvious to the eye n. degree of exposure to public notice n. capability of providing a clear unobstructed view

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...