Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volatile

/'vɔlətail/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6603

Nghĩa thường dùng

dễ biến động, không ổn định tính từ

“Volatile currency markets complicate financial planning.”Thị trường tiền tệ biến động khiến kế hoạch tài chính phức tạp.

Đồng nghĩa unstablefluctuating
Trái nghĩa stablesteady
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

volatile

/'vɔlətail/

tính từ

  • (hoá học) dễ bay hơi
    • volatile substance: chất dễ bay hơi
  • không kiên định, hay thay đổi; nhẹ dạ
    • of a volatile character: có tính nhẹ dạ
  • vui vẻ, hoạt bát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a volatile substance; a substance that changes readily from solid or liquid to a vapor a. evaporating readily at normal temperatures and pressures s. tending to vary often or widely

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...