Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

volcano

/vɔl'keinou/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6321

Nghĩa thường dùng

núi lửa danh từ

“The volcano is active.”Núi lửa đang hoạt động.

Biến thể từ volcanos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

volcano

/vɔl'keinou/

danh từ (số nhiều volcanoes)

  • núi lửa
    • active volcano: núi lửa đang hoạt động
    • dormant volcano: núi lửa nằm im
    • extinct volcano: núi lửa đã tắt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mountain formed by volcanic material

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...