volcano
/vɔl'keinou/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6321
Nghĩa thường dùng
núi lửa
danh từ
“The volcano is active.”Núi lửa đang hoạt động.
Biến thể từ
volcanos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
volcano
/vɔl'keinou/
danh từ (số nhiều volcanoes)
- núi lửa
- active volcano: núi lửa đang hoạt động
- dormant volcano: núi lửa nằm im
- extinct volcano: núi lửa đã tắt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mountain formed by volcanic material