vowel
/'vauəl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13592
Nghĩa thường dùng
nguyên âm
danh từ
“The five main vowels in English are a, e, i, o and u.”Năm nguyên âm chính trong tiếng Anh là a, e, i, o và u.
Biến thể từ
vowels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vowel
/'vauəl/
danh từ
- (ngôn ngữ học) nguyên âm
Định nghĩa tiếng Anh
n. a speech sound made with the vocal tract open n. a letter of the alphabet standing for a spoken vowel