Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

voyeur

/vwɑ:'jə/ phổ biến #22625

Nghĩa thường dùng

người thích xem lén danh từ

“He was a voyeur who enjoyed watching others without their knowledge.”Anh ta là một kẻ thích xem lén, thích nhìn người khác mà không ai biết.

Biến thể từ voyeurs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

voyeur

/vwɑ:'jə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thích xem hình ảnh khiêu dâm
  • (như) Peeping_Tom
Định nghĩa tiếng Anh

n. a viewer who enjoys seeing the sex acts or sex organs of others

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...