voyeur
Nghĩa thường dùng
“He was a voyeur who enjoyed watching others without their knowledge.”Anh ta là một kẻ thích xem lén, thích nhìn người khác mà không ai biết.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
voyeur
/vwɑ:'jə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thích xem hình ảnh khiêu dâm
- (như) Peeping_Tom
Định nghĩa tiếng Anh
n. a viewer who enjoys seeing the sex acts or sex organs of others