wait a minute
/weɪt ə ˈmɪnɪt/
Nghĩa thường dùng
chờ một chút
thành ngữ
“Wait a minute, I need to grab my coat.”Chờ một chút, tôi cần lấy áo khoác của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
thành ngữ
- chờ một chút
- wait a moment: chờ một chút