Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2777

pause

/pɔ:z/

danh từ

  • sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
  • sự ngập ngừng
    • to give pause to: làm cho (ai) ngập ngừng
  • sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt
    • the after a short pause, he resumed his speech: sau khi ngắt giọng một giây, ông ấy lại tiếp tục bài diễn văn của mình
  • (âm nhạc) dấu dãn nhịp

nội động từ

  • tạm nghỉ, tạm ngừng
  • chờ đợi; ngập ngừng
  • (: upon) ngừng lại
    • let us pause upon this phrase: chúng ta hãy ngừng lại ở nhóm từ này
Định nghĩa tiếng Anh

n. a time interval during which there is a temporary cessation of something\nn. temporary inactivity\nv. cease an action temporarily

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...