Từ điển Anh–Việt

112,424 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

walk about

cụm từ

  • đi bộ loanh quanh, đi dạo quanh (một nơi nào đó)
    • walk about the hillside: đi dạo quanh sườn đồi
    • walk about the town: đi dạo quanh thị trấn
    • walk about freely: đi lại tự do
  • vẫn còn đi lại, vẫn còn hoạt động (thường nói về người già hoặc người bệnh)
Đồng nghĩa wanderroamstrollamble
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...