Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

walk about

Nghĩa thường dùng

đi bộ loanh quanh, đi dạo quanh (một nơi nào đó) cụm từ

“He still walks about the hillside every morning.”Ông ấy vẫn đi dạo quanh sườn đồi mỗi sáng.

Đồng nghĩa wanderroamstrollamble
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đi bộ loanh quanh, đi dạo quanh (một nơi nào đó)
    • walk about the hillside: đi dạo quanh sườn đồi
    • walk about the town: đi dạo quanh thị trấn
    • walk about freely: đi lại tự do
  • vẫn còn đi lại, vẫn còn hoạt động (thường nói về người già hoặc người bệnh)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...