amble
/'æmbl/
danh từ
- sự đi nước kiệu; nước kiệu
- dáng đi nhẹ nhàng thong thả
nội động từ
- đi nước kiệu
- bước đi nhẹ nhàng thong thả
Biến thể từ
ambled quá khứ
ambling hiện tại phân từ
ambles ngôi 3 số ít
ambled quá khứ phân từ
ambles số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a leisurely walk (usually in some public place)\nv. walk leisurely