watch out
Nghĩa thường dùng
cẩn thận, chú ý, đề phòng nguy hiểm hoặc rắc rối
cụm từ
“Watch out! There's a car coming.”Coi chừng! Có một chiếc xe đang tới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cẩn thận, chú ý, đề phòng nguy hiểm hoặc rắc rối
- watch out for: cẩn thận với, đề phòng
- watch out!: coi chừng!