Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

watch out

Nghĩa thường dùng

cẩn thận, chú ý, đề phòng nguy hiểm hoặc rắc rối cụm từ

“Watch out! There's a car coming.”Coi chừng! Có một chiếc xe đang tới.

Trái nghĩa ignoreneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cẩn thận, chú ý, đề phòng nguy hiểm hoặc rắc rối
    • watch out for: cẩn thận với, đề phòng
    • watch out!: coi chừng!

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...