Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #469

mind

/maind/

danh từ

  • tâm, tâm trí, tinh thần
    • mind and body: tinh thần và thể chất
  • trí, trí tuệ, trí óc
  • ký ức, trí nhớ
    • to call (bring) something to mind: nhớ lại một cái gì
  • sự chú ý, sự chủ tâm, sự lưu ý
    • to keep one's mind on doing something: nhớ chú ý làm việc gì
    • to give one's mind to: chủ tâm vào, chuyên tâm vào
  • ý kiến, ý nghĩ, ý định
    • to change one's mind: thay đổi ý kiến

thành ngữ

  1. to be in two minds
    • do dự, không nhất quyết
  2. to be of someone's mind
    • đồng ý kiến với ai
      • we are all of one mind: chúng tôi nhất trí với nhau
      • I am of his mind: tôi đồng ý với nó
      • I am not of a mind with him: tôi không đồng ý với nó
  3. to be out of one's mind
    • mất bình tĩnh
  4. not to be in one's right mind
    • không tỉnh trí
  5. to bear (have, keep) in mind
    • ghi nhớ; nhớ, không quên
  6. to give someone a piece (bit) of one's mind
    • nói cho ai một trận
  7. to have a great (good) mind to
    • có ý muốn
      • I have a good mind to visit him: tôi muốn đến thăm hắn
  8. to have hair a mind to do something
    • miễn cưỡng làm gì; không toàn tâm toàn ý làm gì
  9. to have something on one's mind
    • có cái gì bận tâm, có cái gì lẩn quẩn trong tâm trí
  10. not to know one's own mind
    • phân vân, do dự
  11. to make up one's mind
    • quyết định, nhất định; đành phải coi như là không tránh được
      • to make up one's mind to do something: quyết định làm việc gì
      • to make up one's mind to some mishap: đành phải chịu một sự không may nào đó coi như là không tránh được
  12. to pass (go) out of one's mind
    • bị quên đi
  13. to put someone in mind of
    • nhắc nhở ai (cái gì)
  14. to set one's mind on
    • (xem) set
  15. to speak one's mind
    • nói thẳng, nghĩ gì nói nấy
  16. to take one's mind off
    • không để ý, không chú ý; để ý ra chỗ khác
  17. to tell someone one's mind
    • nói cho ai hay ý nghĩ của mình
  18. absence of mind
    • (xem) absence
  19. frame (state) of mind
    • tâm trạng
  20. month's mind
    • (xem) month
  21. out of sight out of mind
    • (xem) sight
  22. presence of mind
    • (xem) prresence
  23. time of mind to one's mind
    • theo ý, như ý muốn
      • to my mind: theo ý tôi

động từ

  • chú ý, lưu ý, để ý, lưu tâm
    • mind the step!: chú ý, có cái bậc đấy!
    • mind what you are about: làm gì thì phải để ý vào đó; làm gì thì phải cẩn thận
  • chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn
    • to mind the house: trông nom cửa nhà
    • to mind the cows: chăm sóc những con bò cái
  • quan tâm, bận tâm, lo lắng, để ý
    • never mind what he says: đừng bận tâm (để ý) đến những điều nó nói
    • never mind!: không sao cả!, không hề gì!; đừng bận tâm!
  • phản đối, phiền, không thích, khó chịu
    • do you mind if I smoke?, do you mind my smoking?: tôi hút thuốc không phiền gì anh (chị) chứ?
    • don't mind my keeping you waiting?: tôi làm anh chờ chắc không phiền gì chứ?

thành ngữ

  1. mind your eye
    • hãy chú ý, hãy cảnh giác
  2. mind your P's and Q's
    • (xem) P
Trái nghĩa bodyignorance
Định nghĩa tiếng Anh

n. that which is responsible for one's thoughts and feelings; the seat of the faculty of reason\nn. recall or remembrance\nn. attention\nn. your intention; what you intend to do

Gợi ý (24)

mind's eye danh từ: trí nhớ mind-reader như thought-reader mind reading danh từ: sự đọc được ý nghĩ (của ai) mind-blowing làm cho mê mẩn sững sờ; gây ảo giác mind-reading sự đọc được ý nghĩ và tình cảm của người khác; khả năng ngoại c… mind-boggling dị thường; không thể tin được mindful chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới mindless không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới mindlessly thiếu suy xét; dại dột mindfulness sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới minder người giữ, người coi minded tính từ: thích, sãn lòng, vui lòng mindlessness sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự không lo lắng tới, sự khôn… zemindar danh từ: (Anh-An) điền chủ, địa chủ nevermind danh từ: sự chú ý, sự quan tâm remindful tính từ: (:<i> of) nhắc lại, nhớ lại</i> air-minded tính từ: thích ngành hàng không low-minded tầm thường, hèn kém baby-minder người được thuê giữ trẻ trong lúc bố mẹ của bé vắng nhà broadminded tính từ: có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt childminder người trông nom trẻ em (khi cha mẹ đi làm việc) evil-minded tính từ: có ý xấu, ác ý, ác độc, hiểm độc fair-minded tính từ: công bằng, vô tư, không thiên vị, không thành kiến high-minded tính từ: có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...