Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weighted

/'weitid/ phổ biến #14189

Nghĩa thường dùng

có trọng số tính từ

“The weighted average is used for calculations.”Trung bình có trọng số được sử dụng cho các phép tính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weighted

//

  • có trọng lượng
Định nghĩa tiếng Anh

s. adjusted to reflect value or proportion

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...