weighted
/'weitid/ phổ biến #14189
Nghĩa thường dùng
có trọng số
tính từ
“The weighted average is used for calculations.”Trung bình có trọng số được sử dụng cho các phép tính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
weighted
//
- có trọng lượng
Định nghĩa tiếng Anh
s. adjusted to reflect value or proportion