Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

when

/wen/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #57

Nghĩa thường dùng

Khi nào trạng từ

“When will you come?”Bạn sẽ đến khi nào?

Đồng nghĩa whileaswhenever
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

when

/wen/

phó từ

  • khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ
    • when will you go?: khi nào anh sẽ đi?
    • he does not remember when he did it: nó không nhớ được nó làm cái đó hồi nào

liên từ

  • khi, lúc, hồi
    • when I was a boy: khi tôi còn bé
    • when at school: hồi còn đi học
  • trong khi mà, một khi mà
    • he is playing when he should be studying: nó cứ nô đùa trong khi đáng lý ra nó phi học

đại từ

  • khi (lúc, hồi) mà, mà
    • now is the time when you must work: bây giờ đ đến lúc mà anh phi làm việc
    • do you remeber the day when I met you the first time?: anh có nhớ cái hôm mà tôi gặp anh lần đầu không?
  • khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ
    • till when?: cho đến bao giờ?

danh từ

  • lúc, thời gian, ngày tháng
    • the when and the where: thời gian và địa điểm
Định nghĩa tiếng Anh

adv. At what time; -- used interrogatively. adv. At what time; at, during, or after the time that; at or just after, the moment that; -- used relatively. adv. While; whereas; although; -- used in the manner of a conjunction to introduce a dependent adverbial sentence or clause, having a causal, conditional, or adversative relation to the principal proposition; as, he chose to turn highwayman when he might have continued an honest man; he removed the tree when it was the best in the grounds. adv. Which time; then; -- used elliptically as a noun.

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...