Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whistle

/'wisl/ IELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6463

Nghĩa thường dùng

huýt sáo; thổi còi động từ

“He whistled a happy tune as he walked home.”Anh ấy huýt sáo một giai điệu vui vẻ khi đi bộ về nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

whistle

/'wisl/

danh từ

  • sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi
  • tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn)
  • tiếng còi hiệu
  • cái còi
  • (thông tục) cổ, cuống họng

nội động từ

  • huýt sáo; huýt còi, thổi còi
  • hót (chim); rít (gió); réo (đạn)

ngoại động từ

  • huýt sáo; huýt gió gọi
    • to whistle a song: huýt sáo một bài hát
    • to whistle a dog: huýt gió gọi chó

thành ngữ

  1. to whistle for
    • huýt gió để gọi
  2. to whistle past
    • vèo qua (đạn)
  3. to shistle someone down the wind
    • bỏ ri người nào
  4. you can whistle for it
    • thôi không mong gì được đâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sound made by something moving rapidly or by steam coming out of a small aperture n. the act of signalling (e.g., summoning) by whistling or blowing a whistle n. a small wind instrument that produces a whistling sound by blowing into it n. acoustic device that forces air or steam against an edge or into a cavity and so produces a loud shrill sound

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...