Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wholesome

/'houls m/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12893

Nghĩa thường dùng

lành mạnh, tốt cho sức khỏe tính từ

“Wholesome foods are essential for a balanced diet.”Thực phẩm lành mạnh là cần thiết cho chế độ ăn uống cân bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wholesome

/'houls m/

tính từ

  • lành, không độc
    • wholesome climate: khí hậu lành
    • wholesome food: thức ăn lành
  • khoẻ mạnh, tráng kiện
    • a wholesome person: một người khoẻ mạnh
  • (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh
    • wholesome advice: lời khuyên bổ ích
    • a wholesome book: quyển sách lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. conducive to or characteristic of physical or moral well-being s. sound or exhibiting soundness in body or mind

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...