Từ điển Anh–Việt

112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12893

wholesome

/'houls m/

tính từ

  • lành, không độc
    • wholesome climate: khí hậu lành
    • wholesome food: thức ăn lành
  • khoẻ mạnh, tráng kiện
    • a wholesome person: một người khoẻ mạnh
  • (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh
    • wholesome advice: lời khuyên bổ ích
    • a wholesome book: quyển sách lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

a. conducive to or characteristic of physical or moral well-being\ns. sound or exhibiting soundness in body or mind

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...