windy
/'windi/ GRECollins ★ phổ biến #8867
Nghĩa thường dùng
Có gió
tính từ
“Windy beach.”Bãi biển có gió.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
windy
/'windi/
tính từ
- có gió, lắm gió, lộng gió
- mưa gió, gió b o
- (y học) đầy hi
- (thông tục) dài dòng, trống rỗng, huênh hoang
- windy talk: chuyện dài dòng
- (từ lóng) hong sợ, khiếp sợ
Định nghĩa tiếng Anh
s. resembling the wind in speed, force, or variability