calm
/kɑ:m/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4189
Nghĩa thường dùng
bình tĩnh
tính từ
“She remained calm during the emergency.”Cô ấy vẫn bình tĩnh trong tình huống khẩn cấp.
Biến thể từ
calmer so sánh hơn
calming hiện tại phân từ
calmed quá khứ
calmed quá khứ phân từ
calms ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
calm
/kɑ:m/
tính từ
- êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)
- bình tĩnh, điềm tĩnh
- keep calm: hãy bình tĩnh
- (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ
- it is pretty calm of him: thằng cha khá trơ tráo
danh từ
- sự yên lặng, sự êm ả
- sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn)
- thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị)
động từ
- làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau)
- trầm tĩnh lại
- calm yourself!: hãy trấn tĩnh lại!
- dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển)
- the sea calmed down: biển lặng dần
Định nghĩa tiếng Anh
v. make calm or still v. become quiet or calm, especially after a state of agitation s. not agitated; without losing self-possession a. (of weather) free from storm or wind