Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4189

calm

/kɑ:m/

tính từ

  • êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)
  • bình tĩnh, điềm tĩnh
    • keep calm: hãy bình tĩnh
  • (thông tục) trơ tráo, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ
    • it is pretty calm of him: thằng cha khá trơ tráo

danh từ

  • sự yên lặng, sự êm ả
  • sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh, sự thanh thản (tâm hồn)
  • thời kỳ yên ổn (xã hội, chính trị)

động từ

  • làm dịu đi, làm êm đi; làm bớt (đau)
  • trầm tĩnh lại
    • calm yourself!: hãy trấn tĩnh lại!
  • dịu đi, êm đi, nguôi đi; lặng (biển)
    • the sea calmed down: biển lặng dần
Đồng nghĩa relaxedpeaceful
Trái nghĩa nervousagitated
Định nghĩa tiếng Anh

v. make calm or still\nv. become quiet or calm, especially after a state of agitation\ns. not agitated; without losing self-possession\na. (of weather) free from storm or wind

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...