Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

without

/wi' aut/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #218

Nghĩa thường dùng

không có giới từ

“I can't live without you.”Tôi không thể sống thiếu bạn.

Đồng nghĩa lackingminusabsent
Trái nghĩa withincluding
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

without

/wi' aut/

giới từ

  • không, không có
    • to without travel without a ticket: đi xe không (có) vé
    • rumour without foundation: tin đồn không căn cứ
    • without end: không bao giờ hết
    • without number: không thể đếm được, hằng hà sa số
    • to speak English without making mistakes: nói tiếng Anh không lỗi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ngoài; khỏi
    • without this place: ngoài chỗ này; khỏi chỗ này

phó từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) bên ngoài, phía ngoài, ở ngoài, ngoài
    • to stay without: ở ngoài

liên từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

danh từ

  • phía ngoài, bên ngoài
    • from without: từ ngoài vào
Định nghĩa tiếng Anh

prep. On or at the outside of; out of; not within; as, without doors. prep. Out of the limits of; out of reach of; beyond. prep. Not with; otherwise than with; in absence of, separation from, or destitution of; not with use or employment of; independently of; exclusively of; with omission; as, without labor; without damage. conj. Unless; except; -- introducing a clause. adv. On or art the outside; not on the inside; not within; outwardly; externally. adv. Outside of the house; out of doors.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...