Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

absent

/'æbsənt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5516

Nghĩa thường dùng

vắng mặt tính từ

“She was absent from the meeting due to a family emergency.”Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

absent

/'æbsənt/

tính từ

  • vắng mặt, đi vắng, nghỉ
  • lơ đãng
    • an absent air: vẻ lơ đãng
    • to answer in an absent way: trả lời một cách lơ đãng

động từ phãn thân

  • vắng mặt, đi vắng, nghỉ
    • to absent oneself from school: nghỉ học
    • to absent oneself from work: vắng mặt không đi làm
Định nghĩa tiếng Anh

v. go away or leave a. not being in a specified place s. lost in thought; showing preoccupation

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...