absent
/'æbsənt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5516
Nghĩa thường dùng
vắng mặt
tính từ
“She was absent from the meeting due to a family emergency.”Cô ấy đã vắng mặt trong cuộc họp do một tình huống khẩn cấp trong gia đình.
Biến thể từ
absented quá khứ
absenting hiện tại phân từ
absented quá khứ phân từ
absents ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
absent
/'æbsənt/
tính từ
- vắng mặt, đi vắng, nghỉ
- lơ đãng
- an absent air: vẻ lơ đãng
- to answer in an absent way: trả lời một cách lơ đãng
động từ phãn thân
- vắng mặt, đi vắng, nghỉ
- to absent oneself from school: nghỉ học
- to absent oneself from work: vắng mặt không đi làm
Định nghĩa tiếng Anh
v. go away or leave a. not being in a specified place s. lost in thought; showing preoccupation