Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wording

/'wə:diɳ/ IELTSCollins ★ phổ biến #12324

Nghĩa thường dùng

cách diễn đạt, lựa chọn từ ngữ danh từ

“The wording of the contract was confusing.”Cách diễn đạt của hợp đồng rất khó hiểu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wording

/'wə:diɳ/

danh từ

  • sự viết ra, cách viết; cách diễn tả
    • a different wording might make the meaning clearer: viết cách khác có thể làm rõ nghĩa hơn
  • lời, từ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the manner in which something is expressed in words

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...