working style
/ˈwɜːrkɪŋ staɪl/
Nghĩa thường dùng
phong cách làm việc
danh từ
“Her working style is very organized and efficient.”Phong cách làm việc của cô ấy rất có tổ chức và hiệu quả.
Trái nghĩa
unprofessionalisminefficiencydisorganization
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phong cách làm việc
- flexible working style: phong cách làm việc linh hoạt
- collaborative working style: phong cách làm việc hợp tác
- cách thức làm việc