Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

working style

/ˈwɜːrkɪŋ staɪl/

Nghĩa thường dùng

phong cách làm việc danh từ

“Her working style is very organized and efficient.”Phong cách làm việc của cô ấy rất có tổ chức và hiệu quả.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phong cách làm việc
    • flexible working style: phong cách làm việc linh hoạt
    • collaborative working style: phong cách làm việc hợp tác
  • cách thức làm việc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...