Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

worldly

/'wə:ldli/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10714
Biến thể từ worldlier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

worldly

/'wə:ldli/

tính từ

  • trên thế gian, (thuộc) thế gian
  • trần tục, vật chất
    • worldly goods: của cải vật chất, của cải trần tục
  • (như) worldly-minded
  • có tính thời lưu, (thuộc) thời đại
Định nghĩa tiếng Anh

a. characteristic of or devoted to the temporal world as opposed to the spiritual world

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...