wrapping
/'ræpiɳ/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #13976
Nghĩa thường dùng
bao bì
danh từ
“The wrapping of the gift was beautifully done.”Bao bì của món quà được thực hiện rất đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wrapping
/'ræpiɳ/
danh từ
- sự bọc, sự bao, sự gói, sự quấn; sự dán băng (tờ báo)
- giấy bọc, vải bọc
Định nghĩa tiếng Anh
n. the covering (usually paper or cellophane) in which something is wrapped