Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wreath

/ri:θ, Àsnh ri:ðz/ Collins ★ phổ biến #9842

Nghĩa thường dùng

Vòng hoa danh từ

“She hangs a wreath on the front door.”Cô treo một vòng hoa ở cửa trước.

Biến thể từ wreaths số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wreath

/ri:θ, Àsnh ri:ðz/

danh từ

  • vòng hoa; vòng hoa tang
  • luồng (khói) cuồn cuộn; đám (mây) cuồn cuộn
  • (thơ ca) vòng người xem, vòng người nhảy múa
Định nghĩa tiếng Anh

n. flower arrangement consisting of a circular band of foliage or flowers for ornamental purposes

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...