Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wrinkled

/'riɳkld/ phổ biến #10812

Nghĩa thường dùng

có nếp nhăn tính từ

“Her hands were wrinkled from age.”Bàn tay của bà ấy có nếp nhăn do tuổi tác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wrinkled

/'riɳkld/

tính từ

  • nhăn, nhăn nheo
  • gợn sóng lăn tăn
  • nhàu (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by wrinkles

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...