wrinkled
/'riɳkld/ phổ biến #10812
Nghĩa thường dùng
có nếp nhăn
tính từ
“Her hands were wrinkled from age.”Bàn tay của bà ấy có nếp nhăn do tuổi tác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
wrinkled
/'riɳkld/
tính từ
- nhăn, nhăn nheo
- gợn sóng lăn tăn
- nhàu (quần áo)
Định nghĩa tiếng Anh
a. marked by wrinkles