zoom
Nghĩa thường dùng
“You can zoom in on the picture.”Bạn có thể phóng to bức tranh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
zoom
/zu:m/
danh từ
- tiếng kêu vù vu (của máy bay...)
- sự làm cho bay vọt lên; sự bay vọt lên
nội động từ
- kêu vù vù
- bay vọt lên (máy bay)
Định nghĩa tiếng Anh
v. move along very quickly v. move with a low humming noise