Từ vựng A1

Chủ đề phone · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

answer the phone

/ˈænsər ðə foʊn/ A1 TOEIC phổ biến #777

Nghĩa

bắt máy; nhấc máy nghe điện thoại phr.

Định nghĩa · to pick up the phone and speak.

“Could you answer the phone for me?”Bạn có thể bắt máy giúp tôi không?

“No one answered the phone all day.”Cả ngày không ai bắt máy.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'answer the phone' để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · 'Answer the phone' = nhấc máy nghe; khác với 'answer a question' = trả lời câu hỏi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...