Từ vựng A1

Chủ đề phone · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mobile

/ˈmoʊbəl/ A1 TOEIC phổ biến #768

Nghĩa

điện thoại di động (Anh-Anh) n.

Định nghĩa · A portable phone used for communication.

“Call me on my mobile.”Gọi cho tôi qua di động nhé.

“She forgot her mobile at home.”Cô ấy quên điện thoại di động ở nhà.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · 'Mobile' = cách nói của Anh-Anh; Anh-Mỹ dùng 'cell phone'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...