Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sanctuary

/ˈsæŋktʃuəri/ B2 THPT phổ biến #20379

Nghĩa

khu bảo tồn n

Định nghĩa · A protected area for wildlife and plants.

“The tour includes a visit to a bird sanctuary.”Chuyến tham quan có ghé thăm một khu bảo tồn chim.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...