Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fauna

/ˈfɔːnə/ B2 THPT phổ biến #20387

Nghĩa

hệ động vật n

Định nghĩa · The animals of a particular region.

“Students recorded the forest fauna during the trip.”Học sinh ghi chép hệ động vật của rừng trong chuyến đi.

Ghi chú · khác flora: thực vật

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...