Từ vựng B2

Chủ đề Du lịch sinh thái · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overcrowding

/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/ B2 THPT phổ biến #20398

Nghĩa

quá tải du khách; đông nghịt n

Định nghĩa · Too many visitors in one place.

“Overcrowding makes the cave unsafe to visit.”Quá tải du khách khiến hang động không an toàn để thăm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...