overcrowding
/ˌəʊvəˈkraʊdɪŋ/ B2 THPT phổ biến #20398
Nghĩa
quá tải du khách; đông nghịt
n
Định nghĩa · Too many visitors in one place.
“Overcrowding makes the cave unsafe to visit.”Quá tải du khách khiến hang động không an toàn để thăm.