Từ vựng B1

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a risk

B1 THPT phổ biến #21906

Nghĩa

liều, chấp nhận rủi ro phr

Định nghĩa · To engage in an activity that involves uncertainty.

“Don't take a risk by cheating on any test.”Đừng liều bằng cách gian lận trong bất kỳ bài kiểm tra nào.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...