Từ vựng B1

Chủ đề Collocation động từ + danh từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take action

B1 THPT phổ biến #21904

Nghĩa

hành động phr

Định nghĩa · To take steps to address a situation.

“If bullying occurs, the school must take action immediately.”Nếu có bắt nạt, nhà trường phải hành động ngay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...